Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngập tràn, tràn đầy" (1)
ngập tràn, tràn đầy
Tiếng Anh
Tính từfilled with, overflowing
Những nhân viên mới, ai nấy đều tràn ngập niềm hy vọng và sức sống.
The new employees are all overflowing with hope and vitality.
Từ liên quan "ngập tràn, tràn đầy" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngập tràn, tràn đầy" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
